Bản dịch của từ 𥖇 trong tiếng Việt

𥖇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xún

ㄒㄩㄣˊN/AN/AN/A

𥖇 (Danh từ)

xún
01

Dùng trong tên người ở Đài Loan, dễ nhớ như tên người quen thuộc.

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong địa danh, ví dụ như 'Phù Tuần Độ' trong sách 'Triều Châu Phủ Chí' thời Càn Long; cũng chỉ vùng biển ngoài khơi Nam Tuần, không có lính tuần tra chuyên trách.

地名用字。浮𥖇渡,见《乾隆潮州府志》。〔又南𥖇海面系属界外,并无专汛官兵。〕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥖇
Bính âm:
【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
Hình thái radical:
⿰,石,尋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一乚一一一丨一丨乚一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép