Bản dịch của từ 𥖨 trong tiếng Việt

𥖨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋN/AN/AN/A

𥖨 (Danh từ)

zào
01

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như 𥖨头, 𥖨口, 𥖨里, 石家𥖨, thường chỉ nơi có hai ngọn núi kẹp dòng suối, đá nhiều ở giữa hoặc ven bờ suối (giúp nhớ: 'tạo' như tạo thành địa danh giữa núi và suối).

地名用字。如:𥖨头,𥖨口,𥖨里,石家𥖨。均在江西省修水县、铜鼓县一带。多为两山夹溪之处,溪心或溪岸多是岩石。

Ví dụ
𥖨
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Hình thái radical:
⿰,石,喿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一丨乚一丨乚一丨乚一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép