ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥗎
Bảng phân tích âm vị 𥗎
Gè
Chữ Nôm, đọc là ghề, nghĩa là thô ráp, sần sùi như da ghề (da thô, không mịn).
喃字。读音ghề,粗糙。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép