ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥙄
Bảng phân tích âm vị 𥙄
Mí
Cùng nghĩa với chữ “祢” (cách gọi thân mật hoặc tôn kính dành cho người khác), dễ nhớ như 'mị' trong 'mị hoặc mị' để gọi người thân quen.
同“祢”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép