ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥙨
Bảng phân tích âm vị 𥙨
Huò
Cùng nghĩa với chữ “祸” (tai họa, điều không may) – dễ nhớ như “hoặc” gặp họa.
同“祸”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ân huệ, phúc lành – nhớ như ‘hoặc’ mang đến điều tốt lành.
惠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép