Bản dịch của từ 𥚎 trong tiếng Việt

𥚎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōng

ㄗㄨㄥN/AN/AN/A

𥚎 (Danh từ)

zōng
01

Cùng nghĩa với chữ “” (áo choàng), trong sách cổ nói về người lính cầm đỉnh (dụng cụ) và mặc áo 𥚎 dưới lầu Cung Cung (cảnh tượng trong lịch sử Trung Hoa). (Gợi nhớ: 'tùng' như 'tùng phục' – mặc đồ)

同“袨”。《永乐大典残卷·卷之一万三千四百五十三·二𷤄·士》:“鼎士:《西汉书·邹阳传》:‘武力鼎士,𥚎服丛台之下者,一旦成市。’师古曰:鼎士,举鼎之士也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥚎
Bính âm:
【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÙNG】
Hình thái radical:
⿰,礻,宗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶乚丨丶丶丶乚一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép