Bản dịch của từ 𥚕 trong tiếng Việt

𥚕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋN/AN/AN/A

𥚕 (Danh từ)

mào
01

Giống như chữ “mũ” (mũ đội đầu), thường dùng để chỉ vật che đầu, như mũ nón trong tiếng Việt.

同“帽”。《可洪音义》:“作𥚕:莫告反。头衣也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như trong sách “淳熙三山志” có nhắc đến người tên 必𥚕, em trai của 必薪.

人名用字。《淳熙三山志》:“必𥚕,必薪之弟。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥚕
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Hình thái radical:
⿰,礻,昌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶乚丨丶丨乚一一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép