Bản dịch của từ 𥚕 trong tiếng Việt
𥚕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mào | ㄇㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𥚕 (Danh từ)
【mào】
01
Giống như chữ “mũ” (mũ đội đầu), thường dùng để chỉ vật che đầu, như mũ nón trong tiếng Việt.
同“帽”。《可洪音义》:“作𥚕:莫告反。头衣也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên người, ví dụ như trong sách “淳熙三山志” có nhắc đến người tên 必𥚕, em trai của 必薪.
人名用字。《淳熙三山志》:“必𥚕,必薪之弟。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
