ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥛉
Bảng phân tích âm vị 𥛉
Shì
(〈喃〉) làm lễ, thực hiện nghi thức chào hỏi trang trọng như trong lễ hội hoặc gặp gỡ quan trọng (giúp nhớ: 'thí' như 'thí lễ')
〈喃〉义为施礼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép