Bản dịch của từ 𥛐 trong tiếng Việt

𥛐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜN/AN/AN/A

𥛐 (Danh từ)

01

Chữ dùng làm tên người, thường trong văn học cổ như trong 'Thơ Nữ Sử Toán' có câu: “A Chủ Nữ Kiều Hồng” (dùng để gọi tên người con gái đẹp).

人名用字。《诗女史纂·序》:“阿〡主 娇红”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥛐
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHẢ】
Hình thái radical:
⿰,礻,盍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丨丶一丨一乚丶丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép