Bản dịch của từ 𥜝 trong tiếng Việt

𥜝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊN/AN/AN/A

𥜝 (Danh từ)

xié
01

Chữ viết sai của “” và “”. Trong thơ Minh, dùng để diễn tả cảnh hoa lan vẫn còn tươi khi cây ngọc đã gãy (gợi nhớ hình ảnh hoa lan tươi như tiếng kêu nhẹ nhàng trong lòng người).

“襭”、“擷”之讹。明·周拱辰《圣雨斋诗余·卷之一·踏莎行·哭陆仲昭》:“玉树刚摧,兰英犹~,骚魂何处空悲咽。”

Ví dụ
𥜝
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Hình thái radical:
⿰,礻,頡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丨丶一丨一丨乚一一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép