Cùng nghĩa với chữ “狒” chỉ loài khỉ đột có bộ lông xù xì, thường gọi là khỉ đột Phệ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tiếng 'phệ' như tiếng kêu đặc trưng của loài này).
同“狒”。
Ví dụ
Bính âm:
【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHỆ】
Các biến thể:
狒
Hình thái radical:
⿱,弗,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
示
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚一乚丿丨丨乚一一丨乚丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép