ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥝰
Bảng phân tích âm vị 𥝰
Shú
Loại lúa nếp (giống như 'thục' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì cùng âm). Ví dụ: 'thục mễ' là gạo nếp.
俗秫。《可洪音义》:“~䭾:上殊律反。”又《五侯鲭字海》:“音述。糯米。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép