Bản dịch của từ 𥞖 trong tiếng Việt
𥞖
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | N/A | N/A | N/A |
𥞖 (Động từ)
【kūn】
01
Cùng nghĩa với chữ “稇” (quân), nghĩa là vận chuyển hoặc mang về (như trong câu thơ: 'Nam nhi sinh thế tu vàng, lệnh nhữ quân tải quy' – đàn ông sinh ra phải có vàng, để cho anh mang về).
同“稇”。明·王世贞《乐府变十九首 其六 越台高》:遥问乃是故乡之人,何畏哉。男儿生世须黄金,令汝~载归。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
