Phần thân cây lúa mì hoặc kê có bông mọc ra, giống như đoạn thân có bông (giúp nhớ: đình là phần thân cây có bông, như đình là nơi tụ họp bông hoa người dân)
小麦、高粱秆上长穗的那一节。
Ví dụ
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Hình thái radical:
⿰,禾,亭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丶一丨乚一丶乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép