Giống chữ '稺' (lục), nghĩa là dạng thông tục, không chuẩn (như nói tiếng lóng hay chữ viết sai chính tả). Ví dụ: 𥠧 là cách viết thông tục, còn 稺 là cách viết chuẩn.
同“稺”。《龍龕手鑑•禾部》:“𥠧,俗;稺,正。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
稚, 稺
Hình thái radical:
⿰,禾,𡱝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶乚一丿丶丿一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép