ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥡃
Bảng phân tích âm vị 𥡃
Huāng
Giống như 'hoang' trong 'hoang vu', chỉ trạng thái hoang sơ, không có người ở hoặc cằn cỗi (như vùng đất hoang).
同“荒”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép