Bản dịch của từ 𥡊 trong tiếng Việt

𥡊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

𥡊 (Tính từ)

01

Giống chữ “” (thanh lịch, trang nghiêm); dễ nhớ như 'Mục' trong 'mục sư' (người trang nghiêm).

同“穆”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng trong tên người Đài Loan, như một nét riêng biệt để nhận dạng.

〈见于台湾人名〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥡊
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Hình thái radical:
⿰,禾,⿱,白,厺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿丨乚一一一丿丶乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép