Giống như chữ 𥢅, thường dùng trong từ Hán Nôm liên quan đến cây cối hoặc vật thể đặc biệt (nhớ như 'mai' – một loại cây quen thuộc trong văn hóa Việt).
同“𥢅”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
𥢅
Hình thái radical:
⿰,私,貞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶乚丶丨一丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép