Bản dịch của từ 𥢊 trong tiếng Việt

𥢊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋN/AN/AN/A

𥢊 (Tính từ)

bèn
01

〔ổn định bèn〕Hình ảnh hạt lúa chưa được giã, vẫn còn nguyên vẹn, chưa bị tách vỏ (giúp nhớ chữ 𥢊 liên quan đến gạo, lúa).

〔稳~〕谷未簸的样子。

Ví dụ
02

〈phương ngữ Phúc Kiến〉Kho chứa lương thực, nơi dự trữ gạo.

〈闽语〉粮屯。

Ví dụ
𥢊
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ】【BÈN】
Hình thái radical:
⿰,禾,賁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶一丨一丨丨丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép