Bản dịch của từ 𥢗 trong tiếng Việt
𥢗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𥢗 (Danh từ)
【xiǎng】
01
Trích dẫn từ 'Tứ Khố Toàn Thư' về một vị tăng tên Tương, người xuất thế trong cửa không, tâm hồn thanh thoát, vượt khỏi bụi trần, hỏi về an lạc thiền định nơi yên tĩnh nhất như vũng nước thu, trăng sáng và mây núi nửa chừng.
《四库全书》:“宿福泉寺書與~上人蜀僧出世在空門心跡超然離垢氛欲問安禪最幽處一潭秋月半山雲”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
