Chữ này đồng nghĩa với chữ 樼, dùng để chỉ một loại cây hoặc vật gì đó trong tự nhiên (giúp nhớ qua hình dạng hoặc âm đọc gần giống từ 'sần' trong tiếng Việt).
即“樼”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【SẦN】
Hình thái radical:
⿰,禾,孱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶乚一丿乚乚一乚乚一乚乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép