Bản dịch của từ 𥢳 trong tiếng Việt

𥢳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuà

ㄔㄨˋㄚˋN/AN/AN/A

𥢳 (Động từ)

chuà
01

Đầy ắp, chứa chan như nước đầy bình (nhớ câu 'chứa chan tình thương')

〈越南释义〉读音chứa,充满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiếp nhận, nhận vào như tiếp khách trong nhà

〈越南释义〉读音chứa,接受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tích tụ, gom góp dần dần như tích trữ của cải

〈越南释义〉读音chứa,积累。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỉ nơi vui chơi, giải trí như chốn phong lưu, trăng gió

〈越南释义〉读音chứa,风月场。

Ví dụ
𥢳
Bính âm:
【chuà】【ㄔㄨˋㄚˋ】【XỨA】
Hình thái radical:
⿰,禾,渚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丶丶丶一丨一丿丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép