〈Thường gặp trong tên người Đài Loan〉Nghi ngờ đồng âm với chữ “龢” (hòa), mang nghĩa hòa hợp, hòa bình (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'hòa bình' quen thuộc trong tiếng Việt).
〈见于台湾人名〉疑同“龢”。
Ví dụ
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÒA】
Hình thái radical:
⿰,僉,禾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一丨乚一丨乚一丿丶丿丶丿一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép