ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥣦
Bảng phân tích âm vị 𥣦
Zhì
Giống như chữ 稚, chỉ trạng thái non nớt, trẻ thơ (như cây lúa non, dễ nhớ vì 'trĩ' gần giống 'trẻ')
同“稺(稚)”。《集韻•至韻》:“稺,《説文》:‘幼禾也。'亦作𥣦。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép