Bản dịch của từ 𥣦 trong tiếng Việt

𥣦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

𥣦 (Tính từ)

zhì
01

Giống như chữ , chỉ trạng thái non nớt, trẻ thơ (như cây lúa non, dễ nhớ vì 'trĩ' gần giống 'trẻ')

同“稺(稚)”。《集韻•至韻》:“稺,《説文》:‘幼禾也。'亦作𥣦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥣦
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRĨ】
Các biến thể:
稚, 稺
Hình thái radical:
⿰,禾,遟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶乚一丿丶一丶丿一一丨丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép