〈xuất hiện trong tên người Đài Loan〉 nghi là đồng âm với chữ “龢” (hòa), nghĩa là hòa hợp, yên bình (giúp nhớ: 'hòa' như hòa bình, dễ nhớ trong tên người).
〈见于台湾人名〉疑同“龢”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÒA】
Hình thái radical:
⿰,籥,禾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丿丶一丨乚丨丨一丨乚一丨丨丿一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép