Bản dịch của từ 𥤽 trong tiếng Việt

𥤽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𥤽 (Tính từ)

01

Cùng nghĩa với “” (tịch), chỉ trạng thái yên tĩnh, vắng lặng như trong câu thành ngữ “tịch mịch” (lặng lẽ, cô đơn). Nhớ dễ qua âm “tịch” quen thuộc trong tiếng Việt.

同“寂”。《龍龕手鑑•穴部》:“𥤽,俗,音寂。”《字彙補•穴部》:“𥤽,與寂音義同。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𥤽
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【TỊCH】
Các biến thể:
寂, 𡧯
Hình thái radical:
⿱,穴,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丿乚丿乚丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép