Âm đọc giống chữ “孔” (khổng), nghĩa là lỗ hổng, hang hốc (như trong từ ‘𥥅竉’ chỉ hang động). Dễ nhớ vì “khổng” cũng là từ quen thuộc chỉ lỗ nhỏ, như “khổng lồ” có lỗ hổng lớn.
音“孔”。 ‘𥥅竉’洞窟。 見《古今駢字》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kǒng】【ㄎㄨㄥˇ】【KHỔNG】
Hình thái radical:
⿱,穴,孔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
穴
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丿丶乚乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép