ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥥒
Bảng phân tích âm vị 𥥒
Jì
Giống chữ “寂” (tịch) nghĩa là yên tĩnh, lặng lẽ (như đêm tịch mịch, không một tiếng động).
同“寂”。《龍龕手鑑•穴部》:“𥥒,俗;音寂。”《字集補•穴部》:“𥥒,同寂。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép