Cùng nghĩa với chữ “罄” (hết sạch, cạn kiệt như khi nói “kính hết” – dễ nhớ vì âm gần giống “kính”), thường dùng để chỉ trạng thái hết sạch, không còn gì.
同“罄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
罄
Hình thái radical:
⿱,穴,巠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
穴
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丿乚一乚乚乚一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép