Bản dịch của từ 𥨅 trong tiếng Việt

𥨅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𥨅 (Tính từ)

01

Cùng nghĩa với “” (tịch), nghĩa là yên tĩnh, lặng lẽ như đêm khuya không một tiếng động (dễ nhớ như câu “đêm tịch mịch” trong thơ ca Việt Nam).

同“寂”。《龍龕手鑑•穴部》:“𥨅”,“寂”的俗字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥨅
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【TỊCH】
Các biến thể:
寂, 𡧯
Hình thái radical:
⿱,穴,赦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丿丶一丨一丿乚丿丶丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép