〈phương ngữ〉chỗ đứng, điểm dừng chân (giống như 'điểm dừng xe' trong tiếng Anh gọi là 'station'). Từ này dùng trong phương ngữ huyện Định Đức, tỉnh An Huy.
〈方言〉站。安徽省旌德县方言。来源:《旌德县志》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kǎi】【ㄎㄞˇ】【KHẢI】
Hình thái radical:
⿰,立,豈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
立
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿一丨乚丨一丨乚一丶丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép