Bản dịch của từ 𥫄 trong tiếng Việt

𥫄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊN/AN/AN/A

𥫄 (Động từ)

01

Giống như chữ “” (tập), nghĩa là tiếp nối hoặc tấn công bất ngờ; ví dụ trong câu thơ nói về việc đi đường dài, mặc áo lông mỏng lạnh hơn (như “số trạm không phải trả chậm, tập y lạnh hơn mỏng” – nhớ chữ “tập” để liên tưởng đến việc tiếp nối hoặc kế thừa).

同“襲”。元柳貫《袁伯長侍講伯生伯庸二待制同 赴北都却還夜宿聯句歸以示予次韻效體發三賢一𥬒》: “数驛程匪賒,𥫄裘寒更薄。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥫄
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,𦚏,⿱,己,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿一丿乚一一乚一乚丶一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép