ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥫥
Bảng phân tích âm vị 𥫥
Dùn
Cùng nghĩa với chữ “bút” (cây bút). Tham khảo trong sách Đôn Hoàng • S.5463 《Khai Mông Yếu Huấn》。
同“笔”。见敦煌•S.5463《开蒙要训》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
〈dùng trong tên người Đài Loan〉
〈见于台湾人名〉
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép