ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥭎
Bảng phân tích âm vị 𥭎
Mǎng
Măng - phần non của cây tre, thường dùng làm món ăn quen thuộc trong bữa cơm Việt (nhớ măng là nhớ vị giòn ngon của món canh măng).
〈越南释义〉读音măng,竹笋。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép