ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥮋
Bảng phân tích âm vị 𥮋
Tè
Chữ Nôm, đọc là 'thẻ', nghĩa là tấm thẻ nhỏ dùng để xếp hàng hoặc đánh dấu (như trong 'thẻ xếp').
喃字。读音thẻ,牌。〔~排〕小牌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép