ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥮏
Bảng phân tích âm vị 𥮏
Diǎn
Cùng nghĩa với “典”, chỉ sách vở cổ điển, kinh điển (như “điển tịch” là sách kinh điển).
同“典”。典籍。
Chiếc rương lớn, hộp lớn để đựng đồ (như rương đựng đồ quý).
大箱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép