Bản dịch của từ 𥯅 trong tiếng Việt
𥯅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tái | ㄊㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𥯅 (Danh từ)
【tái】
01
Trích trong thơ Đường: 'Không bằng chim yến ngọc (瑶~), gửi thân nơi cung vàng' (một chữ khác là 台, bản gốc thiếu).
《御定全唐诗·鲍溶·归雁》:“不及瑶~(一作臺,一本缺)燕,寄身金宫楹。”
Ví dụ
02
Loại tre gọi là tre xám (灰~竹), ghi chép trong sách 'Ninh Quốc Phủ Chí' thời Gia Khánh.
〔灰~竹〕一种竹。见嘉庆《宁国府志·卷十八·食货志·物产》p5。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
