Bản dịch của từ 𥯅 trong tiếng Việt

𥯅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊN/AN/AN/A

𥯅 (Danh từ)

tái
01

Trích trong thơ Đường: 'Không bằng chim yến ngọc (~), gửi thân nơi cung vàng' (một chữ khác là , bản gốc thiếu).

《御定全唐诗·鲍溶·归雁》:“不及瑶~(一作臺,一本缺)燕,寄身金宫楹。”

Ví dụ
02

Loại tre gọi là tre xám (), ghi chép trong sách 'Ninh Quốc Phủ Chí' thời Gia Khánh.

〔灰~竹〕一种竹。见嘉庆《宁国府志·卷十八·食货志·物产》p5。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥯅
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【THÁI】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,厓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丿一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép