Chữ Nôm, đọc là 'rá', chỉ cái rá - chiếc rổ nhỏ, thường dùng để đựng đồ hoặc ráo nước, như rá đựng rau, rá đựng cá. (Rá là vật dụng quen thuộc trong bếp Việt)
喃字。读音rá,筲箕。〔盖~〕紧密编织的篮子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄖㄚˊ】【RÁ】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,夜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丶一丿丨丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép