(theo cách hiểu Việt Nam) Đê tre, cọc tre dùng để bảo vệ bờ sông, bờ biển khỏi xói mòn, như trong cụm '丐𥰇' là cọc tre bảo vệ bờ; dễ nhớ vì 'kè' cũng là từ Hán Việt quen thuộc chỉ đê điều, kè bờ.
〈越南释义〉读音kè,竹堤。〔丐~〕护岸用的竹桩。
Ví dụ
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KÈ】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,計
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丶一一一丨乚一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép