Giống như chữ “榬”, dùng để chỉ trạng thái hoặc đặc điểm tương tự (nhớ chữ “khổng” dễ gợi nhớ đến “khổng lồ” để liên tưởng về kích thước hoặc tính chất).
同“榬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ㄎㄨㄥˋ】【KHỔNG】
Các biến thể:
榬
Hình thái radical:
⿱,𥫗,袁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丨一丨乚一丿乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép