Cây măng non, món ăn quen thuộc của người Việt (giống như 'măng tươi'). Chữ 𥰴 là cách viết cổ của chữ 筍 (măng), giúp nhớ rằng đây là loại rau măng non.
同“筍(笋)”。《集韻•準韻》:“筍,或作笋。古作𥰴。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【sǔn】【ㄙㄨㄣˇ】【TỐN】
Các biến thể:
笋, 筍
Hình thái radical:
⿱,筍,兮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丿乚丨乚一一丿丶一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép