Bản dịch của từ 𥱏 trong tiếng Việt

𥱏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōu

ㄍㄡN/AN/AN/A

𥱏 (Danh từ)

gōu
01

Giống chữ “” (câu), thường dùng trong văn viết.

同“篝”。

Ví dụ
02

Lồng tre, cái lồng làm bằng tre dùng đựng đồ hoặc bắt cá.

竹笼。

Ví dụ
03

〔~〕Ban đầu chỉ lửa được che phủ bằng lồng tre, nay chỉ đống lửa nhóm ngoài trời bằng củi.

〔~火〕原指用笼子罩着的火,现指在野外架木柴燃的火堆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𥱏
Bính âm:
【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𥫗,⿻,𠀎,冉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一一丨丨一丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép