Chữ Nôm, đọc là nôi, chỉ cái nôi (cái võng để ru trẻ em ngủ) như trong cụm '蓋𥱮' nghĩa là cái nôi đậy (cái nôi có mái che). Hình ảnh dễ nhớ: nôi là nơi ru trẻ ngủ ngon như tiếng 'nôi' trong tiếng Việt.
喃字。读音nôi,〔蓋~〕摇篮。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄋㄨㄟˇ】【NÔI】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,挼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一乚一丿丶丶丿乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép