ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥱳
Bảng phân tích âm vị 𥱳
Láng
Cùng nghĩa với chữ “节” (tiết), thường dùng trong các văn bản cổ; nhớ như “lang” giống “lạng” để dễ liên tưởng đến các phần, đoạn (tiết) trong văn bản.
同“节”。见《华英字录》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép