ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥱵
Bảng phân tích âm vị 𥱵
Huì
Cùng nghĩa với chữ 彗, chỉ 'chổi' hoặc 'đuôi sao' (như chổi sao băng). Dễ nhớ như 'chổi huệ' quét sạch bụi trần.
同“彗”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép