Cùng nghĩa với “độc” (có hại, gây ngộ độc như chất độc trong thức ăn hoặc thuốc độc). Dễ nhớ: 𥲮 là chữ đồng nghĩa với “độc”, tức là thứ làm người ta bị “độc” (ngộ độc).
同“毒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
毒
Hình thái radical:
⿱,𥫗,⿰,亯,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丶一丨乚一丨乚一一丨乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép