Bản dịch của từ 𥳑素 trong tiếng Việt

𥳑素

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇN/AN/AN/A

𥳑素 (Tính từ)

𥳑 sù
01

Đơn giản, mộc mạc; giản dị, không cầu kỳ (cách sống hoặc phong cách)

简单朴素。。宋书.卷六十四.裴松之传:「博览坟籍,立身简素。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giấy viết xưa (trong đó gồm cả 竹简 - trúc giản và 绢帛 - lụa/thiếp), tức vật dụng dùng để ghi chép trong cổ đại

竹简与绢帛,古时用来写字。。南史.卷七十二.文学传.论曰:「畅自心灵,而宣之简素,轮扁之言,未或能尽。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 𥳑素

𥳑

𥳑

�
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𥫗,閒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丨乚一一丨乚一一丿乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép