Bản dịch của từ 𥳻 trong tiếng Việt
𥳻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhú | ㄓㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𥳻 (Danh từ)
【zhú】
01
Cùng nghĩa với chữ 𦺇, chỉ loại tre xanh trong thơ ca cổ, gợi nhớ hình ảnh cây trúc xanh mướt trong thơ 'Thơ Kinh'; chữ 菉 cũng dùng để chỉ người chăn thả gia súc (vua chăn cừu).
同“𦺇”。清•王夫之《诗经稗疏•诗经考异》:“绿竹猗猗:说文绿作菉。菉,王刍也。”竹《韩诗》:“作~,音竺。茿也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
