ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𥳽
Bảng phân tích âm vị 𥳽
Qī
(phương ngữ) Loài châu chấu, tương tự như châu chấu thường thấy ở vùng đồng bằng Nam Bộ, hay gọi là 'cào cào' hoặc 'châu chấu' trong tiếng Việt.
〈方〉[~蝩]蝗蟲。江淮官話。《方言》第十一:“蟒…或謂之螣。”清錢繹箋疏:“今江北通謂螽蝗之類曰蝩,亦曰~。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép