〈Đài Loan〉 Dùng trong tên người Đài Loan, như một họ hoặc tên riêng đặc biệt (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'bàng' trong tiếng Việt là cây bàng quen thuộc).
〈台湾释义〉见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【bàng】【ㄅㄤˋ】【BÀNG】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,棒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丨丿丶一一一丿丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép